khớp răng

khớp răng

Hộp số xe máy chứa một hệ thống khớp răng phức tạp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bộ phận khí các răng ăn khớp với nhau để truyền chuyển động hoặc lực: Trong kỹ thuật, "khớp răng" một cấu gồm hai hoặc nhiều bánh răng các răng được thiết kế để ăn khớp với nhau, thường dùng trong các máy móc.
    • Đường tiếp giáp giữa các răng trên dưới: Trong giải phẫu học, "khớp răng" có thể chỉ sự tiếp xúc, khớp nhau giữa hai hàm răng trên dưới.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Kỹ thuật):

    • Hộp số xe máy chứa một hệ thống khớp răng phức tạp.
    • Tiếng ồn phát ra từ máy có thể do khớp răng bị mòn.
  • Danh từ (Giải phẫu):

    • Bác sĩ nha khoa kiểm tra khớp răng của bệnh nhân để đánh giá tình trạng cắn khớp.
    • Rối loạn khớp răng có thể gây đau hàm khó nhai.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ăn khớp răng": Mô tả sự khớp nhau hoàn hảo, trơn tru giữa các bộ phận, thường dùng trong kỹ thuật hoặc ẩn dụ cho sự phối hợp nhịp nhàng.
    • Hai bánh răng này ăn khớp răng với nhau một cách chính xác.
    • Đội ngũ làm việc rất ăn khớp răng như một cỗ máy được vận hành trơn tru.
Biến thể từ liên quan
  • Bánh răng (danh từ): Một trong các bộ phận riêng lẻ của hệ thống khớp răng, các răng được tạo hình để ăn khớp.
    • Cần thay thế bánh răng bị hỏng trong hộp số.
  • Hộp số (danh từ): Thiết bị chứa nhiều bánh răng (khớp răng) để thay đổi tốc độ -men xoắn.
  • Khớp cắn (danh từ): Thuật ngữ chuyên ngành nha khoa thường dùng hơn để chỉ sự tiếp xúc giữa hai hàm răng.
Từ đồng nghĩa
  • Bộ truyền bánh răng (danh từ, kỹ thuật): Cụm từ đồng nghĩa mô tả cấu khớp răng.
  • Sự ăn khớp răng (danh từ): Nhấn mạnh vào trạng thái hoặc hành động các răng khớp vào nhau.
Các cụm từ liên quan
  • Truyền động bằng khớp răng: Cụm từ mô tả phương thức truyền lực sử dụng hệ thống bánh răng.
    • Máy này sử dụng chế truyền động bằng khớp răng.
  • Mòn khớp răng: Hiện tượng hư hỏng do ma sát lâu ngàycác bề mặt răng.
    • Xe thường gặp vấn đề mòn khớp răng trong hộp số.
Thành ngữ liên quan
  • Khớp như răng: Thành ngữ von nhấn mạnh sự vừa vặn, ăn khớp hoàn hảo giữa các yếu tố với nhau.
    • Kế hoạch của họ khớp như răng, không điểm nào sơ hở.